Hotline: 0936 995 158
Lô S9, Tầng 6, Tòa nhà Viwaseen Tower, 48 Tố Hữu, P.Đại Mỗ, TP.Hà Nội, Việt Nam

TƯ VẤN THỦ TỤC XIN GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG (WORK PERMIT) CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI / 外国人工作许可证咨询服务

Giấy phép lao động (hay còn gọi là Work Permit) là điều kiện bắt buộc để người nước ngoài được làm việc hợp pháp tại Việt Nam. Tuy nhiên, trên thực tế, quá trình tìm hiểu quy định, chuẩn bị hồ sơ và thực hiện thủ tục xin cấp Giấy phép lao động (GPLĐ) thường khá phức tạp, dễ phát sinh sai sót nếu không nắm rõ quy trình và yêu cầu cụ thể của cơ quan chức năng.

工作许可证(简称 Work Permit)是外国人合法在越南工作的必要条件。然而在现实中,了解法律规定、准备材料以及办理申请手续的过程往往相当复杂,如果不清楚流程和相关职能部门的具体要求,很容易出现差错。

Nhằm hỗ trợ doanh nghiệp và cá nhân tiết kiệm thời gian, hạn chế rủi ro và chủ động hơn trong quá trình thực hiện, Công ty TNHH Tập đoàn Xincheng Việt Nam cung cấp dịch vụ tư vấn, hướng dẫn và hỗ trợ thông tin liên quan đến thủ tục xin giấy phép lao động cho người nước ngoài.

为了帮助企业和个人节省时间、降低风险并主动推进办理进程,越南新成集团股份有限公司提供外国人工作许可证申请手续的相关咨询、指导及信息支持服务。

Bài viết dưới đây được tổng hợp từ các quy định hiện hành và kinh nghiệm thực tế, giúp Quý khách hàng hiểu rõ điều kiện, hồ sơ cần chuẩn bị cũng như các bước thực hiện, từ đó lựa chọn phương án phù hợp khi làm việc với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

以下内容根据现行法规及实际经验总结而成,旨在帮助客户明确申请条件、所需材料及办理步骤,从而在与国家相关主管部门对接时能选择最合适的方案。

 


1. Giấy phép lao động là gì?

1. 什么是工作许可证?

Hiện không có văn bản pháp luật nào quy định về khái niệm GPLĐ. Có thể hiểu đơn giản rằng giấy phép lao động là một loại giấy tờ pháp lý cho phép người lao động mang quốc tịch nước ngoài được làm việc một cách hợp pháp tại Việt Nam.

目前尚无现行法律文本对“工作许可证”给出一个官方定义。可以简单理解为,工作许可证是一种法律凭证,允许持有外国国籍的劳动者在越南合法地开展工作。

GPLĐ hợp lệ phải được cấp bởi cơ quan quản lý nhà nước về lao động tại Việt Nam khi thực hiện đúng thủ tục, quy trình luật định.

有效的工作许可证必须由越南国家劳动行政管理部门在履行法定程序和流程后颁发。

 


2. Điều kiện cấp Giấy phép lao động

2. 申请工作许可证的条件

  • Đủ 18 tuổi trở lên và có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

  • 年满 18 周岁及以上,并具有完全民事行为能力;

  • Có trình độ chuyên môn, kỹ thuật, tay nghề, kinh nghiệm làm việc; có đủ sức khỏe theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;

  • 具备相应的专业水平、技术、技能和工作经验;身体健康状况符合卫生部部长的规定;

  • Không phải là người đang trong thời gian chấp hành hình phạt hoặc chưa được xóa án tích hoặc đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc pháp luật Việt Nam. 

  • 不属于正在服刑期间、尚未注销犯罪记录或根据外国法律或越南法律规定正在被追究刑事责任的人员。

  • Có giấy phép lao động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp, trừ trường hợp người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo Điều 154 Bộ luật Lao động năm 2019. 

  • 持有由越南国家主管部门颁发的工作许可证,但根据 2019 年《劳动法》第 154 条规定,不属于申请工作许可证范围的在越外国劳动者除外。

 

 

Bên cạnh đó, người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam phải tuân theo pháp luật lao động Việt Nam và được pháp luật Việt Nam bảo vệ, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.

此外,在越南工作的外国劳动者必须遵守越南劳动法并受越南法律保护,除非越南社会主义共和国缔结或参加的国际条约另有规定。

 


3. Hồ sơ xin cấp giấy phép lao động (work permit)

3. 申请工作许可证 (work permit) 的材料清单

 

Căn cứ quy định tại Điều 9 Nghị định 152/2020/NĐ-CP thì cần chuẩn bị các loại giấy tờ sau:

根据第 152/2020/NĐ-CP 号议定第 9 条规定,需准备以下各类文件:

1 – Văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động theo mẫu.

1 – 按规定模板填写的工作许可证申请书。

2 – Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của giấy khám sức khỏe có giá trị trong 12 tháng.

2 – 健康检查报告原件或经公证的副本(有效期为 12 个月内)。 

3 – 01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của phiếu lý lịch tư pháp hoặc văn bản xác nhận không đang chấp hành hình phạt hoặc chưa được xóa án tích hoặc đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

3 – 01 份无犯罪记录证明原件或经公证的副本,或关于未在服刑、未注销犯罪记录或未被追究刑事责任的确认文本。

4 – 01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của văn bản, giấy tờ chứng minh là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật và một số nghề, công việc nhất định.

4 – 01 份证明其为管理者、执行董事、专家、技术工人或从事特定职业/工作的证明文件原件或经公证的副本。

5 – 02 ảnh màu 4×6 cm, phông nền trắng, ảnh chụp không quá 06 tháng.

5 – 02 张 4×6 厘米彩色照片,白底,拍摄时间不超过 06 个月。

6 – 01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Văn bản chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài, trừ trường hợp không phải xác định nhu cầu sử dụng lao động.

6 – 01 份关于聘用外国劳动力需求的批准文件原件或经公证的副本(无需确定劳动力需求的特殊情况除外)。

7 – Bản sao có chứng thực hộ chiếu còn giá trị.

7 – 有效护照的经公证副本。 

8 – 01 bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của các giấy tờ khác liên quan đến người lao động nước ngoài chứng minh thuộc diện di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp; thực hiện hợp đồng hoặc thỏa thuận về kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm,…; nhà cung cấp dịch vụ theo hợp đồng; làm việc cho tổ chức phi chính phủ nước ngoài, tổ chức quốc tế, nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia, lao động kỹ thuật. 

8 – 01 份证明外国劳动者属于以下情形的相关文件原件或经公证副本:企业内部调动;履行经济、贸易、金融、银行、保险等合同或协议;合同项下的服务提供者;为外国非政府组织、国际组织工作;以及管理者、执行董事、专家、技术工人。


4. Dịch vụ tư vấn xin cấp Giấy phép lao động tại Xincheng Việt Nam

4. 新成越南公司的工作许可证申请咨询服务

Thủ tục xin Giấy phép lao động cho người nước ngoài đòi hỏi người thực hiện phải nắm rõ quy định pháp luật, chuẩn bị hồ sơ chính xác và tuân thủ đúng trình tự, thời hạn theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trên thực tế, nhiều doanh nghiệp và cá nhân gặp khó khăn do hồ sơ bị thiếu, sai biểu mẫu, giấy tờ chưa hợp lệ hoặc chưa cập nhật đúng quy định hiện hành.

办理外国人工作许可证申请手续要求经办人必须熟悉法律规定、准确准备材料,并严格遵守国家主管部门要求的程序和期限。在现实中,许多企业和个人因材料缺失、表格错误、文件无效或未及时更新现行规定而面临困难。

Với vai trò là đơn vị tư vấn, hướng dẫn và hỗ trợ thông tin, Công ty TNHH Tập đoàn Xincheng Việt Nam cung cấp dịch vụ tư vấn thủ tục xin Giấy phép lao động (Work Permit) cho người nước ngoài, nhằm giúp khách hàng:

作为专业的咨询、指导及信息支持机构,越南新成集团股份有限公司提供外国人工作许可证(Work Permit)申请手续咨询服务,旨在帮助客户:

  • Hiểu rõ các quy định liên quan đến điều kiện, đối tượng và trường hợp phải xin hoặc được miễn Giấy phép lao động;

  • 明确有关申请或豁免工作许可证的条件、对象及具体情形的规定;

  • Được hướng dẫn chi tiết về hồ sơ cần chuẩn bị theo từng trường hợp cụ thể;

  • 根据不同具体案例,获得所需的详细材料准备指导;

  • Hạn chế tối đa rủi ro sai sót hồ sơ, tiết kiệm thời gian tìm hiểu và thực hiện thủ tục;

  • 最大限度降低材料错误风险,节省调研及办理手续的时间;

  • Chủ động hơn khi làm việc với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

  • 在与国家主管部门对接时更加主动高效。

Nội dung dịch vụ tư vấn của Xincheng Việt Nam bao gồm: 

新成越南公司的咨询服务内容包括:

  • Tư vấn quy trình, thủ tục xin cấp Giấy phép lao động theo quy định hiện hành;

  • 咨询现行规定下的工作许可证申请流程及手续;

  • Hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ xin cấp mới, cấp lại hoặc miễn Giấy phép lao động;

  • 指导准备新办、补办或豁免工作许可证的申请材料;

  • Tư vấn các yêu cầu về giấy tờ cá nhân, giấy tờ doanh nghiệp, giấy tờ do nước ngoài cấp;

  • 咨询个人证件、企业文件及国外签发文件的相关要求;

  • Hỗ trợ thông tin về khám sức khỏe, lý lịch tư pháp, dịch thuật – công chứng hồ sơ;

  • 提供有关体检、无犯罪记录证明、材料翻译及公证的信息支持;

  • Tư vấn các thủ tục liên quan sau khi có Giấy phép lao động như thẻ tạm trú cho người nước ngoài.

  • 咨询取得工作许可证后的后续手续,如外国人暂住卡(TRC)。

Xincheng Việt Nam cam kết đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình thực hiện, cung cấp thông tin rõ ràng, minh bạch, giúp khách hàng lựa chọn phương án phù hợp và hiệu quả nhất.

新成越南公司承诺在整个办理过程中与客户并肩同行,提供清晰、透明的信息,帮助客户选择最合适、最有效的方案。